khô đét

  1. Khô quá hóa teo lại: phơi khô đét. Ngr. Gầy ốm quá: Người khô đét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khô đét"

khô đét
Cá phơi khô đét trên tấm phên tre.